Điểm chuẩn Đại học FPT năm 2025
Năm 2025, FPT công bố điểm chuẩn cho 32 ngành. Điểm cao nhất là 653.00 điểm, thấp nhất là 18.50 điểm, trung bình 192.63 điểm.
Chọn năm: 2025
Điểm chuẩn các ngành
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7380101 | Luật | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7380101 | Luật | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7380101 | Luật | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7380101 | Luật | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | - | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | 653.00 | Nguồn |
| 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 78.00 | Nguồn |
| 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 18.50 | Nguồn |
| 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | - | Xét học bạ THPT | 21.00 | Nguồn |
Thống kê theo năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32 | 18.50 | 653.00 | 192.63 |