Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA
Loại trường: Công lập
Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hà Nội
Website: https://neu.edu.vn

Các ngành đào tạo (40 ngành)

Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Mã ngành: 7850102
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Luật Thương mại quốc tế
Mã ngành: 7380109
Lĩnh vực: Pháp luật
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Bảo hiểm
Mã ngành: 7340204
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quan hệ lao động
Mã ngành: 7340408
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Mã ngành: 7310108
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Khoa học quản lý
Mã ngành: 7340401
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh tế phát triển
Mã ngành: 7310105
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản lý dự án
Mã ngành: 7340409
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Thống kê kinh doanh
Mã ngành: 7310107
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi

Điểm chuẩn qua các năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 104 23.50 28.83 26.30