Đại học Ngoại thương
Các ngành đào tạo (15 ngành)
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Lĩnh vực: Nhân văn
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kinh tế chính trị
Mã ngành: 7310102
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: 7220203
Lĩnh vực: Nhân văn
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32 | 25.70 | 36.90 | 29.63 |