Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT
Loại trường: Tư thục
Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh
Website: https://ntt.edu.vn

Các ngành đào tạo (58 ngành)

Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Lĩnh vực: Sức khỏe
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình
Mã ngành: 7210234
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Lĩnh vực: Sức khỏe
Vật lý y khoa
Mã ngành: 7520403
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Piano
Mã ngành: 7210208
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Đông Phương học
Mã ngành: 7310608
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720603
Lĩnh vực: Sức khỏe
Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720301
Lĩnh vực: Sức khỏe
Quản lý bệnh viện
Mã ngành: 7720802
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Dược học
Mã ngành: 7720201
Lĩnh vực: Sức khỏe
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)
Mã ngành: 7440122
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
Khoa học y sinh
Mã ngành: 7420204
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kiến Trúc
Mã ngành: 7580101
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ sinh học Y Dược
Mã ngành: 7420201
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Biên đạo múa
Mã ngành: 7210243
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Thú y
Mã ngành: 7640101
Lĩnh vực: Thú y
Công nghệ giáo dục
Mã ngành: 7140103
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720601
Lĩnh vực: Sức khỏe
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Hóa Dược
Mã ngành: 7720203
Lĩnh vực: Sức khỏe
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Lĩnh vực: Sức khỏe
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7510205
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
Mã ngành: 7510401
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Thiết kế Nội thất
Mã ngành: 7580108
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720101
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Thanh Nhạc
Mã ngành: 7210205
Lĩnh vực: Nghệ thuật

Điểm chuẩn qua các năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 278 15.00 650.00 161.03