Đại học Thủy lợi
Các ngành đào tạo (20 ngành)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ sinh học Y Dược
Mã ngành: 7420201
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kinh tế số
Mã ngành: 7310109
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 48 | 18.76 | 61.94 | 30.21 |