Đại học Y Hà Nội
Các ngành đào tạo (15 ngành)
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Lĩnh vực: Dịch vụ xã hội
Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720101
Lĩnh vực: Sức khỏe
Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720301
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720601
Lĩnh vực: Sức khỏe
Y học cổ truyền
Mã ngành: 7720115
Lĩnh vực: Sức khỏe
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Lĩnh vực: Sức khỏe
Y học dự phòng
Mã ngành: 7720110
Lĩnh vực: Sức khỏe
Hộ sinh
Mã ngành: 7720302
Lĩnh vực: Sức khỏe
Dinh dưỡng
Mã ngành: 7720401
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kỹ thuật phục hình răng
Mã ngành: 7720502
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kỹ thuật hình ảnh y học
Mã ngành: 7720602
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720603
Lĩnh vực: Sức khỏe
Khúc xạ nhãn khoa
Mã ngành: 7720609
Lĩnh vực: Sức khỏe
Y tế công cộng
Mã ngành: 7720701
Lĩnh vực: Sức khỏe
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 36 | 17.00 | 28.70 | 21.31 |