Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh năm 2025
Năm 2025, Ngân hàng TP.HCM công bố điểm chuẩn cho 50 ngành. Điểm cao nhất là 23.60 điểm, thấp nhất là 18.00 điểm, trung bình 21.17 điểm.
Chọn năm: 2025
Điểm chuẩn các ngành
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 7340205 | Công nghệ tài chính FINTECH | - | Xét tuyển kết hợp | 22.76 | Nguồn |
| 7340205 | Công nghệ tài chính FINTECH | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.76 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Xét tuyển kết hợp | 20.35 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 21.50 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | - | Xét tuyển kết hợp | 21.50 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 20.35 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.47 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 18.35 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Xét tuyển kết hợp | 18.35 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán | - | Xét tuyển kết hợp | 22.47 | Nguồn |
| 7340302 | Kiểm toán | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 23.58 | Nguồn |
| 7340302 | Kiểm toán | - | Xét tuyển kết hợp | 23.58 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 23.60 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | Xét tuyển kết hợp | 23.60 | Nguồn |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.05 | Nguồn |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.08 | Nguồn |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | - | Xét tuyển kết hợp | 22.05 | Nguồn |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Xét tuyển kết hợp | 22.08 | Nguồn |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | Xét tuyển kết hợp | 23.49 | Nguồn |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 23.49 | Nguồn |
| 7380101 | Luật | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 19.55 | Nguồn |
| 7380101 | Luật | - | Xét tuyển kết hợp | 19.55 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 19.86 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Xét tuyển kết hợp | 19.86 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.00 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | - | Xét tuyển kết hợp | 22.00 | Nguồn |
| 7340115 | Marketing | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 23.58 | Nguồn |
| 7340115 | Marketing | - | Xét tuyển kết hợp | 23.58 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 21.82 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT | - | Xét tuyển kết hợp | 20.71 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 20.71 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Xét tuyển kết hợp | 21.82 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh CỬ NHÂN QUỐC TẾ | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 18.00 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Xét tuyển kết hợp | 19.10 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 19.10 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Xét tuyển kết hợp | 22.86 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.86 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh CỬ NHÂN QUỐC TẾ | - | Xét tuyển kết hợp | 18.00 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh QUỐC TẾ SONG BẰNG | - | Xét tuyển kết hợp | 19.30 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh QUỐC TẾ SONG BẰNG | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 19.30 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng CỬ NHÂN QUỐC TẾ | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 18.00 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng QUỐC TẾ SONG BẰNG | - | Xét tuyển kết hợp | 19.25 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng CỬ NHÂN QUỐC TẾ | - | Xét tuyển kết hợp | 18.00 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | Xét tuyển kết hợp | 22.76 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 22.76 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 18.73 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng TIẾNG ANH BÁN PHẦN | - | Xét tuyển kết hợp | 18.73 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng QUỐC TẾ SONG BẰNG | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 19.25 | Nguồn |
| 7340122 | Thương mại điện tử | - | Xét tuyển kết hợp | 23.48 | Nguồn |
| 7340122 | Thương mại điện tử | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 23.48 | Nguồn |
Thống kê theo năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 50 | 18.00 | 23.60 | 21.17 |