Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2025

Năm 2025, Quy Nhơn công bố điểm chuẩn cho 89 ngành. Điểm cao nhất là 894.00 điểm, thấp nhất là 15.00 điểm, trung bình 334.64 điểm.

Chọn năm: 2025

Điểm chuẩn các ngành

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Phương thức Điểm chuẩn Ghi chú
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học - Xét chứng chỉ quốc tế 749.00 Nguồn
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.50 Nguồn
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.20 Nguồn
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Xét chứng chỉ quốc tế 805.00 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.50 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét chứng chỉ quốc tế 781.00 Nguồn
7540101 Công nghệ thực phẩm - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.90 Nguồn
7540101 Công nghệ thực phẩm - Xét chứng chỉ quốc tế 761.00 Nguồn
7760101 Công tác xã hội - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.70 Nguồn
7760101 Công tác xã hội - Xét chứng chỉ quốc tế 848.00 Nguồn
7310608 Đông phương học - Xét chứng chỉ quốc tế 809.00 Nguồn
7310608 Đông phương học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.30 Nguồn
7140205 Giáo dục Chính trị - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.65 Nguồn
7140201 Giáo dục Mầm non - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.75 Nguồn
7140206 Giáo dục Thể chất - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 19.80 Nguồn
7140202 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.90 Nguồn
7440112 Hóa học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.50 Nguồn
7440112 Hóa học - Xét chứng chỉ quốc tế 749.00 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét chứng chỉ quốc tế 705.00 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét chứng chỉ quốc tế 743.00 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 19.20 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.30 Nguồn
7460108 Khoa học dữ liệu - Xét chứng chỉ quốc tế 629.00 Nguồn
7460108 Khoa học dữ liệu - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.10 Nguồn
7340302 Kiểm toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.80 Nguồn
7340302 Kiểm toán - Xét chứng chỉ quốc tế 791.00 Nguồn
7310101 Kinh tế - Xét chứng chỉ quốc tế 793.00 Nguồn
7310101 Kinh tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.40 Nguồn
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực - Xét chứng chỉ quốc tế 739.00 Nguồn
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.14 Nguồn
7520201 Kỹ thuật điện - Xét chứng chỉ quốc tế 753.00 Nguồn
7520201 Kỹ thuật điện - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.65 Nguồn
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Xét chứng chỉ quốc tế 715.00 Nguồn
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.77 Nguồn
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.02 Nguồn
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa - Xét chứng chỉ quốc tế 765.00 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Xét chứng chỉ quốc tế 696.00 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 19.50 Nguồn
7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xét chứng chỉ quốc tế 739.00 Nguồn
7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.15 Nguồn
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Xét chứng chỉ quốc tế 845.00 Nguồn
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.60 Nguồn
7380101 Luật - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.58 Nguồn
7380101 Luật - Xét chứng chỉ quốc tế 845.00 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét chứng chỉ quốc tế 829.00 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.00 Nguồn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.20 Nguồn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Xét chứng chỉ quốc tế 863.00 Nguồn
7620109 Nông học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 15.00 Nguồn
7620109 Nông học - Xét chứng chỉ quốc tế 600.00 Nguồn
7850103 Quản lý đất đai - Xét chứng chỉ quốc tế 662.00 Nguồn
7850103 Quản lý đất đai - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.90 Nguồn
7140114 Quản lý Giáo dục - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.10 Nguồn
7140114 Quản lý Giáo dục - Xét chứng chỉ quốc tế 889.00 Nguồn
7310205 Quản lý nhà nước - Xét chứng chỉ quốc tế 845.00 Nguồn
7310205 Quản lý nhà nước - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.60 Nguồn
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.75 Nguồn
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Xét chứng chỉ quốc tế 743.00 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét chứng chỉ quốc tế 792.00 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.25 Nguồn
7810201 Quản trị khách sạn - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.65 Nguồn
7810201 Quản trị khách sạn - Xét chứng chỉ quốc tế 820.00 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh - Xét chứng chỉ quốc tế 788.00 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.70 Nguồn
7140219 Sư phạm Địa lý - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.74 Nguồn
7140212 Sư phạm Hóa học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.30 Nguồn
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.50 Nguồn
7140218 Sư phạm Lịch sử - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.21 Nguồn
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.40 Nguồn
7140217 Sư phạm Ngữ văn - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.85 Nguồn
7140213 Sư phạm Sinh học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.20 Nguồn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.59 Nguồn
7140210 Sư phạm Tin học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.35 Nguồn
7140209 Sư phạm Toán học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.85 Nguồn
7140211 Sư phạm Vật lý - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.40 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng - Xét chứng chỉ quốc tế 816.00 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.50 Nguồn
7310403 Tâm lý học giáo dục - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.60 Nguồn
7310403 Tâm lý học giáo dục - Xét chứng chỉ quốc tế 875.00 Nguồn
7460112 Toán ứng dụng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 19.50 Nguồn
7460112 Toán ứng dụng - Xét chứng chỉ quốc tế 700.00 Nguồn
7480107 Trí tuệ nhân tạo - Xét chứng chỉ quốc tế 735.00 Nguồn
7480107 Trí tuệ nhân tạo - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.00 Nguồn
7229030 Văn học - Xét chứng chỉ quốc tế 894.00 Nguồn
7229030 Văn học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.29 Nguồn
7520401 Vật lý kỹ thuật - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.25 Nguồn
7520401 Vật lý kỹ thuật - Xét chứng chỉ quốc tế 673.00 Nguồn
7310630 Việt Nam học - Xét chứng chỉ quốc tế 843.00 Nguồn
7310630 Việt Nam học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.50 Nguồn

Thống kê theo năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 89 15.00 894.00 334.64