Đại học Quy Nhơn
Các ngành đào tạo (51 ngành)
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Văn học
Mã ngành: 7229030
Lĩnh vực: Nhân văn
Sư phạm Lịch sử Địa lý
Mã ngành: 7140249
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Quản lý Giáo dục
Mã ngành: 7140114
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
Quản lý nhà nước
Mã ngành: 7310205
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Toán ứng dụng
Mã ngành: 7460112
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Vật lý kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
Mã ngành: 7140202
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Nông học
Mã ngành: 7620109
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Lĩnh vực: Dịch vụ xã hội
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Đông phương học
Mã ngành: 7310608
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 89 | 15.00 | 894.00 | 334.64 |