Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2025
Năm 2025, Bưu chính Viễn thông công bố điểm chuẩn cho 28 ngành. Điểm cao nhất là 26.21 điểm, thấp nhất là 21.00 điểm, trung bình 24.02 điểm.
Chọn năm: 2025
Điểm chuẩn các ngành
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.21 | Nguồn |
| 7480202 | An toàn thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.14 | Nguồn |
| 7320101 | Báo chí | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 22.67 | Nguồn |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.50 | Nguồn |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.61 | Nguồn |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.63 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.80 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.60 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.48 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 22.20 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 22.50 | Nguồn |
| 7480101 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.21 | Nguồn |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.10 | Nguồn |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.87 | Nguồn |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.19 | Nguồn |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.40 | Nguồn |
| 7340115 | Marketing | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.47 | Nguồn |
| 7340115 | Marketing | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 22.00 | Nguồn |
| 7340115 | Marketing | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.00 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.20 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 22.75 | Nguồn |
| 7329001 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.48 | Nguồn |
| 7329001 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.00 | Nguồn |
| 7340122 | Thương mại điện tử | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.10 | Nguồn |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.67 | Nguồn |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện CLC | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 22.65 | Nguồn |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện CLC | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.25 | Nguồn |
Thống kê theo năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 28 | 21.00 | 26.21 | 24.02 |
Liên kết liên quan
- → Thông tin chung về Bưu chính Viễn thông
- → Các trường tại Thành phố Hà Nội
- Các ngành tại trường:
- → An toàn thông tin
- → An toàn thông tin
- → Báo chí
- → Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
- → Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
- → Công nghệ tài chính
- → Công nghệ thông tin
- → Công nghệ thông tin
- → Công nghệ thông tin
- → Công nghệ thông tin