Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Các ngành đào tạo (16 ngành)
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
Mã ngành: 7329001
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7480101
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Truyền thông đa phương tiện CLC
Mã ngành: 7320104
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Báo chí
Mã ngành: 7320101
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 28 | 21.00 | 26.21 | 24.02 |