Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2025
Năm 2025, Ngân hàng công bố điểm chuẩn cho 30 ngành. Điểm cao nhất là 366.00 điểm, thấp nhất là 21.00 điểm, trung bình 144.55 điểm.
Chọn năm: 2025
Điểm chuẩn các ngành
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 7340205 | Công nghệ tài chính | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 97.00 | Nguồn |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.40 | Nguồn |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 355.00 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 345.00 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 23.53 | Nguồn |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 94.00 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 360.00 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 99.00 | Nguồn |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.75 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 85.00 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 366.00 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.25 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 21.00 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 102.00 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế LIÊN KẾT ĐH COVENTRY, ANH | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 300.00 | Nguồn |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 97.00 | Nguồn |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 355.00 | Nguồn |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.38 | Nguồn |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.11 | Nguồn |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 101.00 | Nguồn |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 364.00 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.47 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.97 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 98.00 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.97 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | Toán, Sinh học, Vật lí | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 24.47 | Nguồn |
| 7380107 | Luật kinh tế | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 356.00 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 101.00 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) | 365.00 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.16 | Nguồn |
Thống kê theo năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 21.00 | 366.00 | 144.55 |
Liên kết liên quan
- → Thông tin chung về Ngân hàng
- → Các trường tại Thành phố Hà Nội
- Các ngành tại trường:
- → Công nghệ tài chính
- → Công nghệ tài chính
- → Công nghệ tài chính
- → Công nghệ thông tin
- → Công nghệ thông tin
- → Công nghệ thông tin
- → Hệ thống thông tin quản lý
- → Hệ thống thông tin quản lý
- → Hệ thống thông tin quản lý
- → Kinh doanh quốc tế