Học viện Ngân hàng
Các ngành đào tạo (8 ngành)
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30 | 21.00 | 366.00 | 144.55 |