Đại học Công nghiệp Hà Nội
Các ngành đào tạo (43 ngành)
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Lĩnh vực: Nhân văn
Ngôn ngữ học
Mã ngành: 7229020
Lĩnh vực: Nhân văn
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
Mã ngành: 7510203
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7519007
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7510301
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
Mã ngành: 7510302
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ dệt, may
Mã ngành: 7540204
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Mã ngành: 7520118
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Hóa dược
Mã ngành: 7720203
Lĩnh vực: Sức khỏe
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Lĩnh vực: Nhân văn
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7810202
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7480101
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Mã ngành: 7510401
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)
Mã ngành: 7810101
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Mã ngành: 7510201
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480108
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ vật liệu dệt, may
Mã ngành: 7540203
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kỹ thuật sản xuất thông minh
Mã ngành: 7510303
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 124 | 18.00 | 26.27 | 21.34 |