Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Mã trường: KSA
Loại trường: Công lập
Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh
Website: https://ueh.edu.vn
Các ngành đào tạo (35 ngành)
Kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành: 7620114
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480107
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Tài chính quốc tế
Mã ngành: 7340206
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Bảo hiểm
Mã ngành: 7340204
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
Mã ngành: 7320106
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Mã ngành: 7310108
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
Mã ngành: 7580104
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh tế chính trị
Mã ngành: 7310102
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Thống kê kinh doanh
Mã ngành: 7310107
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 228 | 22.80 | 27.70 | 24.48 |