Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH
Loại trường: Công lập
Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hà Nội
Website: https://hnue.edu.vn

Các ngành đào tạo (43 ngành)

Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã ngành: 7440102
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
SP Tin học
Mã ngành: 7140210
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
GD Quốc phòng và An ninh
Mã ngành: 7140208
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
SP Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Công nghệ sinh học Y Dược
Mã ngành: 7420201
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Văn học
Mã ngành: 7229030
Lĩnh vực: Nhân văn
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã ngành: 7220101
Lĩnh vực: Nhân văn
Quản lí giáo dục
Mã ngành: 7140114
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã ngành: 7760103
Lĩnh vực: Dịch vụ xã hội
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
SP Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã ngành: 7310301
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Toán học
Mã ngành: 7460101
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Triết học
Mã ngành: 7229001
Lĩnh vực: Nhân văn
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
GD công dân
Mã ngành: 7140204
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
SP Lịch sử - Địa lí
Mã ngành: 7140249
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
SP Địa lí
Mã ngành: 7140219
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Chính trị học
Mã ngành: 7310201
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã ngành: 7229010
Lĩnh vực: Nhân văn
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
SP Tiếng Pháp
Mã ngành: 7140233
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
SP Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
Mã ngành: 7140202
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
GD đặc biệt
Mã ngành: 7140203
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Lĩnh vực: Dịch vụ xã hội
SP Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

Điểm chuẩn qua các năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 96 19.00 29.06 25.30