Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN
Loại trường: Công lập
Tỉnh/Thành phố: Tỉnh Đắk Lắk
Website: https://ttn.edu.vn

Các ngành đào tạo (35 ngành)

Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Lâm sinh
Mã ngành: 7620205
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kinh tế nông nghiệp
Mã ngành: 7620115
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Văn học
Mã ngành: 7229030
Lĩnh vực: Nhân văn
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Triết học
Mã ngành: 7229001
Lĩnh vực: Nhân văn
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Lĩnh vực: Sức khỏe
Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Lĩnh vực: Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Thú y
Mã ngành: 7640101
Lĩnh vực: Thú y
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kinh tế phát triển
Mã ngành: 7310105
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai
Mã ngành: 7140202
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Lĩnh vực: Sức khỏe
Công nghệ sinh học Y Dược
Mã ngành: 7420201
Lĩnh vực: Khoa học sự sống

Điểm chuẩn qua các năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 106 15.00 991.84 286.89