Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL
Loại trường: Tư thục
Tỉnh/Thành phố: Thành phố Hồ Chí Minh
Website: https://vlu.edu.vn
Các ngành đào tạo (59 ngành)
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Lĩnh vực: Nhân văn
Luật
Mã ngành: 7380101
Lĩnh vực: Pháp luật
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
Đạo diễn Điện ảnh, Truyền hình (*)
Mã ngành: 7210235
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Công nghệ sinh học Y Dược
Mã ngành: 7420201
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Văn học
Mã ngành: 7229030
Lĩnh vực: Nhân văn
Kinh doanh thương mại
Mã ngành: 7340121
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thẩm mỹ
Mã ngành: 7420207
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình
Mã ngành: 7210234
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
Mã ngành: 7320106
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Công nghệ Điện ảnh, Truyền hình
Mã ngành: 7210302
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Piano
Mã ngành: 7210208
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720601
Lĩnh vực: Sức khỏe
Tâm lý học
Mã ngành: 7310401
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Công nghệ sinh học Y dược
Mã ngành: 7420205
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Quan hệ công chúng
Mã ngành: 7320108
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Đông Phương học
Mã ngành: 7310608
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Răng-Hàm-Mặt
Mã ngành: 7720501
Lĩnh vực: Sức khỏe
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720301
Lĩnh vực: Sức khỏe
Kỹ thuật hàng không
Mã ngành: 7520120
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế
Mã ngành: 7510205
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Lĩnh vực: Báo chí và thông tin
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Dược học
Mã ngành: 7720201
Lĩnh vực: Sức khỏe
Thiết kế Nội thất
Mã ngành: 7580108
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Bất động sản
Mã ngành: 7340116
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: 7460108
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)
Mã ngành: 7720101
Lĩnh vực: Sức khỏe
Thiết kế Công nghiệp (*)
Mã ngành: 7210402
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Thiết kế Mỹ thuật số (*)
Mã ngành: 7210409
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Kiến Trúc
Mã ngành: 7580101
Lĩnh vực: Kiến trúc và xây dựng
Thanh Nhạc
Mã ngành: 7210205
Lĩnh vực: Nghệ thuật
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 226 | 15.00 | 750.00 | 187.77 |