Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025

Năm 2025, Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn cho 104 ngành. Điểm cao nhất là 28.83 điểm, thấp nhất là 23.50 điểm, trung bình 26.30 điểm.

Chọn năm: 2025

Điểm chuẩn các ngành

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Phương thức Điểm chuẩn Ghi chú
7480202 An toàn thông tin - Tuyển thẳng 25.59 Nguồn
7480202 An toàn thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.59 Nguồn
7340204 Bảo hiểm - Tuyển thẳng 24.75 Nguồn
7340204 Bảo hiểm - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.75 Nguồn
7340116 Bất động sản - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.41 Nguồn
7340116 Bất động sản - Tuyển thẳng 25.41 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.89 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Tuyển thẳng 25.89 Nguồn
7480104 Hệ thống thông tin - Tuyển thẳng 26.38 Nguồn
7480104 Hệ thống thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.38 Nguồn
7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.50 Nguồn
7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Tuyển thẳng 27.50 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.10 Nguồn
7340301 Kế toán - Tuyển thẳng 27.10 Nguồn
7480101 Khoa học máy tính - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.27 Nguồn
7480101 Khoa học máy tính - Tuyển thẳng 26.27 Nguồn
7340401 Khoa học quản lý - Tuyển thẳng 26.06 Nguồn
7340401 Khoa học quản lý - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.06 Nguồn
7340302 Kiểm toán - Tuyển thẳng 28.38 Nguồn
7340302 Kiểm toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.38 Nguồn
7620114 Kinh doanh nông nghiệp - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.75 Nguồn
7620114 Kinh doanh nông nghiệp - Tuyển thẳng 23.75 Nguồn
7340120 Kinh doanh quốc tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.60 Nguồn
7340120 Kinh doanh quốc tế - Tuyển thẳng 28.60 Nguồn
7340121 Kinh doanh thương mại - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.00 Nguồn
7340121 Kinh doanh thương mại - Tuyển thẳng 28.00 Nguồn
7310101 Kinh tế 3 - Tuyển thẳng 26.79 Nguồn
7310101 Kinh tế 1 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.52 Nguồn
7310101 Kinh tế 3 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.79 Nguồn
7310101 Kinh tế 2 - Tuyển thẳng 25.80 Nguồn
7310101 Kinh tế KINH TE HOC TAI CHINH (FE) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.41 Nguồn
7310101 Kinh tế 1 - Tuyển thẳng 26.52 Nguồn
7310101 Kinh tế 2 - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.80 Nguồn
7310101 Kinh tế KINH TE HOC TAI CHINH (FE) - Tuyển thẳng 25.41 Nguồn
7310104 Kinh tế đầu tư - Tuyển thẳng 27.50 Nguồn
7310104 Kinh tế đầu tư - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.50 Nguồn
7620115 Kinh tế nông nghiệp - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.35 Nguồn
7620115 Kinh tế nông nghiệp - Tuyển thẳng 24.35 Nguồn
7310105 Kinh tế phát triển - Tuyển thẳng 26.77 Nguồn
7310105 Kinh tế phát triển - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.77 Nguồn
7310106 Kinh tế quốc tế - Tuyển thẳng 28.13 Nguồn
7310106 Kinh tế quốc tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.13 Nguồn
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.50 Nguồn
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên - Tuyển thẳng 23.50 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.70 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Tuyển thẳng 24.70 Nguồn
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Tuyển thẳng 28.61 Nguồn
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.61 Nguồn
7380101 Luật - Tuyển thẳng 25.96 Nguồn
7380101 Luật - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.96 Nguồn
7380107 Luật kinh tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.75 Nguồn
7380107 Luật kinh tế - Tuyển thẳng 26.75 Nguồn
7380109 Luật Thương mại quốc tế - Tuyển thẳng 26.44 Nguồn
7380109 Luật Thương mại quốc tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.44 Nguồn
7340115 Marketing - Tuyển thẳng 28.12 Nguồn
7340115 Marketing - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.12 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.51 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Tuyển thẳng 26.51 Nguồn
7310108 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.73 Nguồn
7310108 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm - Tuyển thẳng 26.73 Nguồn
7320108 Quan hệ công chúng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.07 Nguồn
7320108 Quan hệ công chúng - Tuyển thẳng 28.07 Nguồn
7340408 Quan hệ lao động - Tuyển thẳng 25.00 Nguồn
7340408 Quan hệ lao động - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.00 Nguồn
7340403 Quản lý công - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.42 Nguồn
7340403 Quản lý công - Tuyển thẳng 25.42 Nguồn
7850103 Quản lý đất đai - Tuyển thẳng 24.38 Nguồn
7850103 Quản lý đất đai - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.38 Nguồn
7340409 Quản lý dự án - Tuyển thẳng 26.63 Nguồn
7340409 Quản lý dự án - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.63 Nguồn
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.17 Nguồn
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Tuyển thẳng 24.17 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.06 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Tuyển thẳng 26.06 Nguồn
7810201 Quản trị khách sạn - Tuyển thẳng 26.25 Nguồn
7810201 Quản trị khách sạn Chương trình POHE (định hướng nghề nghiệp ứng dụng) - Tuyển thẳng 25.61 Nguồn
7810201 Quản trị khách sạn Chương trình POHE (định hướng nghề nghiệp ứng dụng) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.61 Nguồn
7810201 Quản trị khách sạn - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.25 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh KINH DOANH SO (E-BDB) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.40 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh E-BBA - Tuyển thẳng 25.64 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh KHOI NGHIEP VA PHAT TRIEN KINH DOANH (BBAE) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.92 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh QUAN TRI DIEU HANH THONG MINH (E-SOM) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.10 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh QUAN TRI CHAT LUONG VA DOI MOI (E-MQI) - Tuyển thẳng 24.20 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh QUAN TRI DIEU HANH THONG MINH (E-SOM) - Tuyển thẳng 25.10 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh E-BBA - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.64 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh KINH DOANH SO (E-BDB) - Tuyển thẳng 26.40 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.10 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh - Tuyển thẳng 27.10 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh QUAN TRI CHAT LUONG VA DOI MOI (E-MQI) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.20 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh PHAN TICH KINH DOANH (BA) - Tuyển thẳng 27.50 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh KHOI NGHIEP VA PHAT TRIEN KINH DOANH (BBAE) - Tuyển thẳng 24.92 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh PHAN TICH KINH DOANH (BA) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.50 Nguồn
7340404 Quản trị nhân lực - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.10 Nguồn
7340404 Quản trị nhân lực - Tuyển thẳng 27.10 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng TAI CHINH VA DAU TU (BFI) - Tuyển thẳng 26.27 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng CONG NGHE TAI CHINH (BFT) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.29 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng TAI CHINH VA DAU TU (BFI) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.27 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.34 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tuyển thẳng 27.34 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng CONG NGHE TAI CHINH (BFT) - Tuyển thẳng 26.29 Nguồn
7310107 Thống kê kinh doanh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.79 Nguồn
7310107 Thống kê kinh doanh - Tuyển thẳng 26.79 Nguồn
7340122 Thương mại điện tử - Tuyển thẳng 28.83 Nguồn
7340122 Thương mại điện tử - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.83 Nguồn

Thống kê theo năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 104 23.50 28.83 26.30