Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương năm 2025
Năm 2025, Ngoại thương công bố điểm chuẩn cho 32 ngành. Điểm cao nhất là 36.90 điểm, thấp nhất là 25.70 điểm, trung bình 29.63 điểm.
Chọn năm: 2025
Điểm chuẩn các ngành
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Phương thức | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 7340301 | Kế toán ĐHNNQT KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN THEO ĐỊNH HƯỚNG ACCA | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.51 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán TC KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.82 | Nguồn |
| 7340301 | Kế toán TC KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.80 | Nguồn |
| 7480101 | Khoa học máy tính KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 36.90 | Nguồn |
| 7480101 | Khoa học máy tính KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 36.40 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế ĐHNNQT LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 28.03 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế ĐHNNQT KINH DOANH SỐ | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.63 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế TC KINH DOANH QUỐC TẾ | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 28.00 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế ĐHNNQT KINH DOANH QUỐC TẾ THEO MÔ HÌNH TIÊN TIẾN NHẬT BẢN | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.63 | Nguồn |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế TC KINH DOANH QUỐC TẾ | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 28.20 | Nguồn |
| 7310101 | Kinh tế TC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 27.55 | Nguồn |
| 7310101 | Kinh tế TC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 28.07 | Nguồn |
| 7310102 | Kinh tế chính trị ĐHPTQT KINH TẾ CHÍNH TRỊ QUỐC TẾ | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.20 | Nguồn |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế TC KINH TẾ QUỐC TẾ | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.79 | Nguồn |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế TC KINH TẾ QUỐC TẾ | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.70 | Nguồn |
| 7380101 | Luật TC LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.70 | Nguồn |
| 7380101 | Luật ĐHNNQT LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ THEO MÔ HÌNH THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.39 | Nguồn |
| 7380101 | Luật TC LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.48 | Nguồn |
| 7340115 | Marketing ĐHNNQT MARKETING SỐ | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.90 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh TC TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 36.29 | Nguồn |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh TC TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 32.40 | Nguồn |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật TC TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 30.00 | Nguồn |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật TC TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 36.00 | Nguồn |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp TÍCH HỢP TIẾNG PHÁP THƯƠNG MẠI | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 30.00 | Nguồn |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp TÍCH HỢP TIẾNG PHÁP THƯƠNG MẠI | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 36.00 | Nguồn |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc TC TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI | - | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 35.15 | Nguồn |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc TC TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 36.77 | Nguồn |
| 7810201 | Quản trị khách sạn ĐHNNQT QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.24 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh TC QUẢN TRỊ KINH DOANH | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.56 | Nguồn |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh TC QUẢN TRỊ KINH DOANH | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 25.90 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng TC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | - | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | 27.70 | Nguồn |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng TC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | Toán, Vật lí, Hóa học | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | 26.36 | Nguồn |
Thống kê theo năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 32 | 25.70 | 36.90 | 29.63 |