Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025

Năm 2025, Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn cho 96 ngành. Điểm cao nhất là 29.06 điểm, thấp nhất là 19.00 điểm, trung bình 25.30 điểm.

Chọn năm: 2025

Điểm chuẩn các ngành

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Phương thức Điểm chuẩn Ghi chú
7310201 Chính trị học - Xét học bạ THPT 25.10 Nguồn
7310201 Chính trị học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.10 Nguồn
7420201 Công nghệ sinh học Y Dược - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 19.25 Nguồn
7420201 Công nghệ sinh học Y Dược - Xét học bạ THPT 19.25 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.60 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét học bạ THPT 20.60 Nguồn
7760101 Công tác xã hội - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.04 Nguồn
7760101 Công tác xã hội - Xét học bạ THPT 26.04 Nguồn
7140204 GD công dân - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.67 Nguồn
7140204 GD công dân - Xét học bạ THPT 27.67 Nguồn
7140203 GD đặc biệt - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.55 Nguồn
7140203 GD đặc biệt - Xét học bạ THPT 27.55 Nguồn
7140208 GD Quốc phòng và An ninh - Xét học bạ THPT 27.27 Nguồn
7140208 GD Quốc phòng và An ninh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.27 Nguồn
7140205 Giáo dục Chính trị - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.22 Nguồn
7140205 Giáo dục Chính trị - Xét học bạ THPT 28.22 Nguồn
7140201 Giáo dục Mầm non - Xét học bạ THPT 22.13 Nguồn
7140201 Giáo dục Mầm non K - Xét học bạ THPT 21.50 Nguồn
7140201 Giáo dục Mầm non K - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.50 Nguồn
7140201 Giáo dục Mầm non - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.13 Nguồn
7140206 Giáo dục Thể chất - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.89 Nguồn
7140206 Giáo dục Thể chất - Xét học bạ THPT 25.89 Nguồn
7140202 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai K - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.99 Nguồn
7140202 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai K - Xét học bạ THPT 24.99 Nguồn
7140202 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.10 Nguồn
7140202 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai - Xét học bạ THPT 25.10 Nguồn
7440112 Hóa học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.00 Nguồn
7440112 Hóa học - Xét học bạ THPT 23.00 Nguồn
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.28 Nguồn
7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật - Xét học bạ THPT 25.28 Nguồn
7229010 Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét học bạ THPT 27.75 Nguồn
7229010 Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.75 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét học bạ THPT 24.52 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.52 Nguồn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Xét học bạ THPT 26.76 Nguồn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.76 Nguồn
7140114 Quản lí giáo dục - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.68 Nguồn
7140114 Quản lí giáo dục - Xét học bạ THPT 24.68 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.25 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét học bạ THPT 20.25 Nguồn
7420101 Sinh học - Xét học bạ THPT 19.00 Nguồn
7420101 Sinh học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 19.00 Nguồn
7140221 SP Âm nhạc - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.75 Nguồn
7140221 SP Âm nhạc - Xét học bạ THPT 23.75 Nguồn
7140246 SP Công nghệ - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.75 Nguồn
7140246 SP Công nghệ - Xét học bạ THPT 21.75 Nguồn
7140219 SP Địa lí - Xét học bạ THPT 28.79 Nguồn
7140219 SP Địa lí - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.79 Nguồn
7140218 SP Lịch sử - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 29.06 Nguồn
7140218 SP Lịch sử - Xét học bạ THPT 29.06 Nguồn
7140249 SP Lịch sử - Địa lí - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.58 Nguồn
7140249 SP Lịch sử - Địa lí - Xét học bạ THPT 28.58 Nguồn
7140222 SP Mỹ thuật - Xét học bạ THPT 23.48 Nguồn
7140222 SP Mỹ thuật - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.48 Nguồn
7140233 SP Tiếng Pháp - Xét học bạ THPT 27.15 Nguồn
7140233 SP Tiếng Pháp - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.15 Nguồn
7140210 SP Tin học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.85 Nguồn
7140210 SP Tin học - Xét học bạ THPT 24.85 Nguồn
7140212 Sư phạm Hóa học K - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.13 Nguồn
7140212 Sư phạm Hóa học K - Xét học bạ THPT 26.13 Nguồn
7140212 Sư phạm Hóa học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.37 Nguồn
7140212 Sư phạm Hóa học - Xét học bạ THPT 28.37 Nguồn
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xét học bạ THPT 27.06 Nguồn
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.06 Nguồn
7140217 Sư phạm Ngữ văn - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.48 Nguồn
7140217 Sư phạm Ngữ văn - Xét học bạ THPT 28.48 Nguồn
7140213 Sư phạm Sinh học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.27 Nguồn
7140213 Sư phạm Sinh học - Xét học bạ THPT 26.27 Nguồn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.29 Nguồn
7140231 Sư phạm Tiếng Anh - Xét học bạ THPT 26.29 Nguồn
7140209 Sư phạm Toán học K - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.36 Nguồn
7140209 Sư phạm Toán học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.27 Nguồn
7140209 Sư phạm Toán học - Xét học bạ THPT 28.27 Nguồn
7140209 Sư phạm Toán học K - Xét học bạ THPT 28.36 Nguồn
7140211 Sư phạm Vật lý - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.31 Nguồn
7140211 Sư phạm Vật lý K - Xét học bạ THPT 27.78 Nguồn
7140211 Sư phạm Vật lý K - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.78 Nguồn
7140211 Sư phạm Vật lý - Xét học bạ THPT 28.31 Nguồn
7310401 Tâm lý học - Xét học bạ THPT 23.23 Nguồn
7310401 Tâm lý học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.23 Nguồn
7310403 Tâm lý học giáo dục - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.75 Nguồn
7310403 Tâm lý học giáo dục - Xét học bạ THPT 23.75 Nguồn
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét học bạ THPT 26.36 Nguồn
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.36 Nguồn
7460101 Toán học - Xét học bạ THPT 25.50 Nguồn
7460101 Toán học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.50 Nguồn
7229001 Triết học - Xét học bạ THPT 24.68 Nguồn
7229001 Triết học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 24.68 Nguồn
7229030 Văn học - Xét học bạ THPT 27.64 Nguồn
7229030 Văn học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.64 Nguồn
7440102 Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét học bạ THPT 22.35 Nguồn
7440102 Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.35 Nguồn
7310630 Việt Nam học - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.00 Nguồn
7310630 Việt Nam học - Xét học bạ THPT 20.00 Nguồn
7310301 Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét học bạ THPT 25.80 Nguồn
7310301 Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025) - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.80 Nguồn

Thống kê theo năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 96 19.00 29.06 25.30