Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi năm 2025

Năm 2025, Thủy lợi công bố điểm chuẩn cho 48 ngành. Điểm cao nhất là 61.94 điểm, thấp nhất là 18.76 điểm, trung bình 30.21 điểm.

Chọn năm: 2025

Điểm chuẩn các ngành

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Phương thức Điểm chuẩn Ghi chú
7420201 Công nghệ sinh học Y Dược - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 48.92 Nguồn
7420201 Công nghệ sinh học Y Dược - Xét tuyển kết hợp 23.72 Nguồn
7420201 Công nghệ sinh học Y Dược - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.76 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 61.94 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.23 Nguồn
7480201 Công nghệ thông tin - Xét tuyển kết hợp 27.89 Nguồn
7480104 Hệ thống thông tin - Xét tuyển kết hợp 26.29 Nguồn
7480104 Hệ thống thông tin - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.75 Nguồn
7480104 Hệ thống thông tin - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 56.02 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.25 Nguồn
7340301 Kế toán - Xét tuyển kết hợp 26.78 Nguồn
7340302 Kiểm toán - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.44 Nguồn
7340302 Kiểm toán - Xét tuyển kết hợp 26.02 Nguồn
7310101 Kinh tế - Xét tuyển kết hợp 26.42 Nguồn
7310101 Kinh tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.91 Nguồn
7310109 Kinh tế số - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.11 Nguồn
7310109 Kinh tế số - Xét tuyển kết hợp 26.62 Nguồn
7520103 Kỹ thuật cơ khí - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.60 Nguồn
7520103 Kỹ thuật cơ khí - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 59.42 Nguồn
7520103 Kỹ thuật cơ khí - Xét tuyển kết hợp 27.18 Nguồn
7520201 Kỹ thuật điện - Xét tuyển kết hợp 26.50 Nguồn
7520201 Kỹ thuật điện - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.00 Nguồn
7520201 Kỹ thuật điện - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 56.98 Nguồn
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông GỒM CÁC CHƯƠNG TRÌNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG; CÔNG NGHỆ BÁN DẪN VÀ THIẾT KẾ VI MẠCH - Xét tuyển kết hợp 27.06 Nguồn
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông GỒM CÁC CHƯƠNG TRÌNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG; CÔNG NGHỆ BÁN DẪN VÀ THIẾT KẾ VI MẠCH - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 59.02 Nguồn
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông GỒM CÁC CHƯƠNG TRÌNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG; CÔNG NGHỆ BÁN DẪN VÀ THIẾT KẾ VI MẠCH - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.50 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 55.18 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.55 Nguồn
7480103 Kỹ thuật phần mềm - Xét tuyển kết hợp 26.11 Nguồn
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.00 Nguồn
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Xét tuyển kết hợp 27.63 Nguồn
7380101 Luật - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.17 Nguồn
7380101 Luật - Xét tuyển kết hợp 30.00 Nguồn
7380107 Luật kinh tế - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.50 Nguồn
7380107 Luật kinh tế - Xét tuyển kết hợp 30.00 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội 59.38 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét tuyển kết hợp 27.17 Nguồn
7220201 Ngôn ngữ Anh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.59 Nguồn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Xét tuyển kết hợp 30.00 Nguồn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.45 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét tuyển kết hợp 26.05 Nguồn
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.48 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh - Xét tuyển kết hợp 26.61 Nguồn
7340101 Quản trị kinh doanh - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.10 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.26 Nguồn
7340201 Tài chính - Ngân hàng - Xét tuyển kết hợp 26.79 Nguồn
7340122 Thương mại điện tử - Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.98 Nguồn
7340122 Thương mại điện tử - Xét tuyển kết hợp 27.61 Nguồn

Thống kê theo năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 48 18.76 61.94 30.21