Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2025

Năm 2025, Y Hà Nội công bố điểm chuẩn cho 36 ngành. Điểm cao nhất là 28.70 điểm, thấp nhất là 17.00 điểm, trung bình 21.31 điểm.

Chọn năm: 2025

Điểm chuẩn các ngành

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Phương thức Điểm chuẩn Ghi chú
7760101 Công tác xã hội Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.00 Nguồn
7760101 Công tác xã hội Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.00 Nguồn
7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.00 Nguồn
7720301 Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.25 Nguồn
7720301 Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.25 Nguồn
7720301 Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.00 Nguồn
7720301 Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.00 Nguồn
7720401 Dinh dưỡng Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.75 Nguồn
7720401 Dinh dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.75 Nguồn
7720302 Hộ sinh Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.35 Nguồn
7720302 Hộ sinh Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 20.35 Nguồn
7720609 Khúc xạ nhãn khoa Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.23 Nguồn
7720609 Khúc xạ nhãn khoa Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.23 Nguồn
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.57 Nguồn
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.57 Nguồn
7720502 Kỹ thuật phục hình răng Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.85 Nguồn
7720502 Kỹ thuật phục hình răng Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.85 Nguồn
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.50 Nguồn
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.30 Nguồn
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.30 Nguồn
7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 22.50 Nguồn
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.72 Nguồn
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.72 Nguồn
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.35 Nguồn
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Vật lí, Hóa học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.35 Nguồn
7720501 Răng-Hàm-Mặt Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 27.34 Nguồn
7310401 Tâm lý học Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.70 Nguồn
7310401 Tâm lý học Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 26.70 Nguồn
7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.70 Nguồn
7720115 Y học cổ truyền Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 23.50 Nguồn
7720110 Y học dự phòng Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 17.00 Nguồn
7720101 Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) YHT Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 25.80 Nguồn
7720101 Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa) Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 28.13 Nguồn
7720701 Y tế công cộng Toán, Hóa học, Sinh học Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.20 Nguồn
7720701 Y tế công cộng Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 21.20 Nguồn
7720701 Y tế công cộng Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 18.20 Nguồn

Thống kê theo năm

Năm Số ngành Thấp nhất Cao nhất Trung bình
2025 36 17.00 28.70 21.31