Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ điện tử năm 2025

Năm 2025 ngành Kỹ thuật cơ điện tử được đào tạo tại 2 trường với 13 chương trình. Mức điểm cao nhất là 75.04 tại Đại học Bách khoa Hà Nội, thấp nhất là 17.68 tại Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, với trung bình là 61.69.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 23.95 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 75.04 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 73.74 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội 72.32 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 67.02 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN 66.54 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 64.28 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 63.04 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 62.78 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 62.18 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 60.20 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 59.34 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 57.81 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 17.68 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội 27.90 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN 26.74 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.19 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 25.68 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 24.93 30 Xét tuyển kết hợp Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 24.93 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn