Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí năm 2025

Năm 2025 ngành Kỹ thuật cơ khí được đào tạo tại 4 trường với 11 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.18 tại Đại học Thủy lợi, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 23.18.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 22.90 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng B 22.58 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 66.15 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội 66.05 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 62.21 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 59.49 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Thủy lợi 59.42 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội TTNV ≤ 4 Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 55.00 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 55.00 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 16.64 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng B 16.43 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Thủy lợi 27.18 30 Xét tuyển kết hợp TTNV ≤ 4 Nguồn
Bách khoa Hà Nội 26.62 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 26.61 30 Xét học bạ THPT Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 25.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 23.65 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 23.65 30 Xét tuyển kết hợp Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng B 23.33 30 Xét tuyển kết hợp Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng B 23.33 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn
Thủy lợi 22.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT TTNV ≤ 4 Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn