| Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế | 66.15 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội | 66.05 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | 62.21 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | 59.49 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Thủy lợi | 59.42 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — | TTNV ≤ 4
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế | 55.00 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Griffith (Úc) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | 55.00 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng A | 16.64 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — |
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng B | 16.43 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — |
Nguồn
|