| Tây Nguyên | 26.01 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 24.01 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Y Hà Nội | 23.72 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Hóa học, Sinh học | Tiêu chí phụ: TTNV<=1. Số lượng trúng tuyển đợt 1: 89.
Nguồn
|
| Y Hà Nội | 23.72 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Tiêu chí phụ: TTNV<=1. Số lượng trúng tuyển đợt 1: 89.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 19.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | HL12 Khá
Nguồn
|
| Văn Lang | 19.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Điều kiện (trừ phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT): thí sinh cần đạt học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
Nguồn
|
| Y Hà Nội YHT | 18.35 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Tiêu chí phụ: TTNV<=1. Số lượng trúng tuyển đợt 1: 92.
Nguồn
|
| Y Hà Nội YHT | 18.35 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Hóa học, Sinh học | Tiêu chí phụ: TTNV<=1. Số lượng trúng tuyển đợt 1: 92.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 17.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | HL12 Khá
Nguồn
|
| Văn Lang | 17.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|