| Kinh tế Quốc dân | 26.44 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 26.44 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 25.65 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 25.65 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 25.65 | 30 | Xét học bạ THPT | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 25.35 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 25.35 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 25.35 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật Hà Nội | 24.15 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có)
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.75 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.75 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.75 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.15 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.15 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.15 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.75 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.75 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 21.75 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|