Điểm chuẩn ngành Luật Thương mại quốc tế năm 2025

Năm 2025 ngành Luật Thương mại quốc tế được đào tạo tại 3 trường với 18 chương trình. Mức điểm cao nhất là 26.44 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 21.75 tại Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh, với trung bình là 23.89.

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân 26.44 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 26.44 30 Tuyển thẳng Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Luật TP.HCM 25.65 30 Xét tuyển kết hợp Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 25.65 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 25.65 30 Xét học bạ THPT Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 25.35 30 Xét học bạ THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 25.35 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 25.35 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật Hà Nội 24.15 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có) Nguồn
Luật TP.HCM 22.75 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.75 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.75 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.15 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.15 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.15 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.75 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.75 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.75 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Luật TP.HCM 25.65 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 25.35 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.75 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.15 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.75 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn