Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật năm 2025
Năm 2025 ngành Ngôn ngữ Nhật được đào tạo tại 2 trường với 4 chương trình. Mức điểm cao nhất là 21.00 tại Đại học FPT, thấp nhất là 18.50 tại Đại học FPT, với trung bình là 19.88.
Thang 1200 điểm
Thang 150 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| FPT | 78.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Nguồn |
| Ngoại thương TC TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI | 36.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Thang điểm 40 Nguồn |
Thang 40 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại thương TC TIẾNG NHẬT THƯƠNG MẠI | 30.00 | 40 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Thang điểm 40 Nguồn |
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| FPT | 21.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 20.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 20.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn |
| FPT | 18.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này. Nguồn |