Điểm chuẩn ngành Quản trị - Luật năm 2025

Năm 2025 ngành Quản trị - Luật được đào tạo tại 1 trường với 18 chương trình. Mức điểm cao nhất là 23.20 tại Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh, thấp nhất là 19.60 tại Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh, với trung bình là 20.67.

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Luật TP.HCM 23.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 23.20 30 Xét học bạ THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 23.20 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.60 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.60 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.20 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.20 30 Xét học bạ THPT Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.00 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.00 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 19.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 19.60 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 19.60 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Luật TP.HCM 23.20 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.60 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.40 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.20 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 19.60 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn