| Y Hà Nội | 28.70 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Tiêu chí phụ: TTNV<=4. Số lượng trúng tuyển đợt 1 (PT 100, tổng cả 3 tổ hợp B00/C00/D01): 77. Bảng gốc chỉ ghi một số trúng tuyển chung cho cả ngành theo PT 100, không tách theo tổ hợp.
Nguồn
|
| Y Hà Nội | 26.70 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Tiêu chí phụ: TTNV<=4. Số lượng trúng tuyển đợt 1 (PT 100, tổng cả 3 tổ hợp B00/C00/D01): 77. Bảng gốc chỉ ghi một số trúng tuyển chung cho cả ngành theo PT 100, không tách theo tổ hợp.
Nguồn
|
| Y Hà Nội | 23.70 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Hóa học, Sinh học | Tiêu chí phụ: TTNV<=4. Số lượng trúng tuyển đợt 1 (PT 100, tổng cả 3 tổ hợp B00/C00/D01): 77. Bảng gốc chỉ ghi một số trúng tuyển chung cho cả ngành theo PT 100, không tách theo tổ hợp.
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 23.23 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 23.23 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|