Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang năm 2025
Năm 2025 ngành Thiết kế thời trang được đào tạo tại 3 trường với 6 chương trình. Mức điểm cao nhất là 20.75 tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 17.92.
Thang 1200 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành | 550.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Văn Lang | 500.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nếu xét bằng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM: thí sinh cần thi thêm môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0/10 điểm trở lên (điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển). Nguồn |
Thang 150 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành | 70.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Nguồn |
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp Hà Nội | 20.75 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 20.75 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn |
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nếu xét bằng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM: thí sinh cần thi thêm môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0/10 điểm trở lên (điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển). Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nếu xét bằng điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM: thí sinh cần thi thêm môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0/10 điểm trở lên (điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển). Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |