Đại học Bách khoa Hà Nội
Các ngành đào tạo (35 ngành)
Kỹ thuật Y sinh
Mã ngành: 7520212
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480106
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Kỹ thuật cơ khí động lực
Mã ngành: 7520116
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Quản lí giáo dục
Mã ngành: 7140114
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Hóa học
Mã ngành: 7440112
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Công nghệ dệt, may
Mã ngành: 7540204
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7520301
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: 7520402
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật điện
Mã ngành: 7520201
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Công nghệ giáo dục
Mã ngành: 7140103
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Toán tin
Mã ngành: 7460117
Lĩnh vực: Toán và thống kê
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7520320
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7520103
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Lĩnh vực: Công nghệ kỹ thuật
Kỹ thuật in
Mã ngành: 7520137
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7520130
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật hàng không
Mã ngành: 7520120
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7520114
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Lĩnh vực: Môi trường và bảo vệ môi trường
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kỹ thuật vật liệu
Mã ngành: 7520309
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Hệ thống thông tin quản lý
Mã ngành: 7340405
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7520207
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kỹ thuật thực phẩm
Mã ngành: 7540102
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
Kỹ thuật sinh học
Mã ngành: 7420202
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
Vật lý Kỹ thuật
Mã ngành: 7520401
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Lĩnh vực: Máy tính và công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 204 | 19.00 | 93.92 | 53.98 |