Đại học Thương mại
Các ngành đào tạo (13 ngành)
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Lĩnh vực: Pháp luật
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: Nhân văn
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Lĩnh vực: Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Kinh tế
Mã ngành: 7310101
Lĩnh vực: Khoa học xã hội và hành vi
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Lĩnh vực: Nhân văn
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Marketing
Mã ngành: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Điểm chuẩn qua các năm
| Năm | Số ngành | Thấp nhất | Cao nhất | Trung bình |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 67 | 22.50 | 28.50 | 25.85 |