Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế năm 2025
Năm 2025 ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế được đào tạo tại 4 trường với 11 chương trình. Mức điểm cao nhất là 22.50 tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 18.75.
Thang 1600 điểm
Thang 1200 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành | 550.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành QT | 550.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Văn Lang | 500.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
Thang 450 điểm
Thang 150 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành QT | 70.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 70.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Nguồn |
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp Hà Nội | 22.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 22.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Quy Nhơn | 22.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội TA | 20.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội TA | 20.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành QT | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành QT | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |