Điểm chuẩn ngành Khoa học máy tính năm 2025
Năm 2025 ngành Khoa học máy tính được đào tạo tại 5 trường với 13 chương trình. Mức điểm cao nhất là 29.19 tại Đại học Bách khoa Hà Nội, thấp nhất là 20.45 tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, với trung bình là 24.12.
Thang 100 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | 93.92 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn |
| Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế | 90.61 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn |
| Bách khoa Hà Nội | 83.39 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn |
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế | 55.00 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn |
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn | 55.00 | 100 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn |
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 54.07 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn |
Thang 150 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại thương KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH | 36.90 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Thang điểm 40 Nguồn |
Thang 40 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại thương KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU TRONG KINH TẾ VÀ KINH DOANH | 36.40 | 40 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Thang điểm 40 Nguồn |
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách khoa Hà Nội | 29.19 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn |
| Kinh tế Quốc dân | 26.27 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn |
| Kinh tế Quốc dân | 26.27 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn |
| Bưu chính Viễn thông | 26.21 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=3 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.00 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 23.72 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤10 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 23.72 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤10 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | 21.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội TA | 20.45 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội TA | 20.45 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |