| Kinh tế Quốc dân | 28.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 28.00 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 25.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 25.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 25.80 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 25.80 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 24.39 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 21.58 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|