Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư năm 2025
Năm 2025 ngành Kinh tế đầu tư được đào tạo tại 4 trường với 13 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.50 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 21.25 tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, với trung bình là 23.79.
Thang 450 điểm
Thang 150 điểm
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Kinh tế Quốc dân | 27.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn |
| Kinh tế Quốc dân | 27.50 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn |
| Ngân hàng | 24.38 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.05 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.05 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.05 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.05 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 22.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 22.80 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 22.80 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 22.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 21.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤46 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 21.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤46 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn |