Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông năm 2025

Năm 2025 ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông được đào tạo tại 5 trường với 15 chương trình. Mức điểm cao nhất là 28.07 tại Đại học Bách khoa Hà Nội, thấp nhất là 20.77 tại Đại học Quy Nhơn, với trung bình là 25.19.

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 715.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 77.22 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 76.09 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội 73.51 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 65.76 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 65.64 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 61.89 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Thủy lợi GỒM CÁC CHƯƠNG TRÌNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG; CÔNG NGHỆ BÁN DẪN VÀ THIẾT KẾ VI MẠCH 59.02 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội — TTNV ≤ 6 Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 17.42 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng VM 16.24 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội 28.07 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 27.15 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Thủy lợi GỒM CÁC CHƯƠNG TRÌNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG; CÔNG NGHỆ BÁN DẪN VÀ THIẾT KẾ VI MẠCH 27.06 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 6 Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 27.00 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 27.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.55 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng VM 26.26 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Bưu chính Viễn thông 25.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=2 Nguồn
Bưu chính Viễn thông AIOT 24.87 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=2 Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 24.65 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 24.65 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng VM 23.09 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng VM 23.09 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thủy lợi GỒM CÁC CHƯƠNG TRÌNH: KỸ THUẬT ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG; CÔNG NGHỆ BÁN DẪN VÀ THIẾT KẾ VI MẠCH 22.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 6 Nguồn
Quy Nhơn 20.77 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Đà Nẵng 23.70 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng VM 22.40 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn