| Kinh tế Quốc dân | 27.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 27.10 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Thương mại QUẢN TRỊ NHÂN LỰC DOANH NGHIỆP | 25.60 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại QUẢN TRỊ NHÂN LỰC DOANH NGHIỆP | 25.60 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Thương mại QUẢN TRỊ NHÂN LỰC DOANH NGHIỆP - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 24.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.80 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.80 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 21.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤18 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 21.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤18 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|