Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý năm 2025

Năm 2025 ngành Hệ thống thông tin quản lý được đào tạo tại 6 trường với 13 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.72 tại Đại học Bách khoa Hà Nội, thấp nhất là 20.35 tại Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh, với trung bình là 24.86.

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 360.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 21.50 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 20.35 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 99.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 73.93 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội 71.07 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 70.05 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội 27.72 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 27.50 30 Tuyển thẳng Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 27.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.00 30 Xét chứng chỉ quốc tế (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.00 30 Xét học bạ THPT (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.00 30 Xét tuyển kết hợp (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Thương mại QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN 24.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn
Thương mại QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN 24.80 30 Xét tuyển kết hợp Nguồn
Ngân hàng 24.75 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn
Thương mại QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 24.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 21.50 30 Xét tuyển kết hợp Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 20.35 30 Xét tuyển kết hợp Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn