Điểm chuẩn ngành Kinh tế năm 2025

Năm 2025 ngành Kinh tế được đào tạo tại 7 trường với 21 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.55 tại Đại học Ngoại thương, thấp nhất là 20.36 tại Đại học Tây Nguyên, với trung bình là 25.07.

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 793.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Tây Nguyên 785.40 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngoại thương TC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI 28.07 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngoại thương TC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI 27.55 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Nguồn
Kinh tế Quốc dân 3 26.79 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 3 26.79 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 1 26.52 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 1 26.52 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thủy lợi 26.42 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 7 Nguồn
Kinh tế Quốc dân 2 25.80 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 2 25.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân KINH TE HOC TAI CHINH (FE) 25.41 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân KINH TE HOC TAI CHINH (FE) 25.41 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.40 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.40 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 25.40 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Thương mại QUẢN LÝ KINH TẾ 25.10 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại QUẢN LÝ KINH TẾ 25.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 24.70 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Tây Nguyên 23.36 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Thủy lợi 21.91 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 7 Nguồn
Quy Nhơn 21.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Tây Nguyên 20.36 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn