| Kinh tế Quốc dân | 27.34 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 27.34 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Thủy lợi | 26.79 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV ≤ 11
Nguồn
|
| Ngoại thương TC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG | 26.36 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học |
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân CONG NGHE TAI CHINH (BFT) | 26.29 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân CONG NGHE TAI CHINH (BFT) | 26.29 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân TAI CHINH VA DAU TU (BFI) | 26.27 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân TAI CHINH VA DAU TU (BFI) | 26.27 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Thương mại TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | 26.10 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | 26.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 25.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 07 | 25.30 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 07 | 25.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 07 | 25.30 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 07 | 25.30 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Thương mại TÀI CHÍNH CÔNG | 25.20 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại TÀI CHÍNH CÔNG | 25.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Ngân hàng | 25.16 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG | 25.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG | 25.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 05 | 24.90 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 05 | 24.90 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 05 | 24.90 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 05 | 24.90 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 24.51 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 08 | 24.50 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 08 | 24.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 08 | 24.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 08 | 24.50 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 06 | 24.40 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 06 | 24.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 24.40 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 06 | 24.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 24.40 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 24.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 06 | 24.40 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 24.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội | 24.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo.
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.80 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.80 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 23.50 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 23.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 23.50 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 23.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.10 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.10 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.10 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 22.76 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Quy Nhơn | 22.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.45 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.45 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.45 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Thủy lợi | 22.26 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV ≤ 11
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 21.76 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 20.75 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤5 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 20.75 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤5 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.85 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.85 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.85 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.65 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.65 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.65 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.45 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Lịch sử, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.45 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Lịch sử, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.45 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Lịch sử, Hóa học | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.25 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 19.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM QUỐC TẾ SONG BẰNG | 19.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 18.85 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 18.85 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 18.85 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN | 18.73 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM CỬ NHÂN QUỐC TẾ | 18.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|