Điểm chuẩn ngành Công nghệ sinh học Y Dược năm 2025
Năm 2025 ngành Công nghệ sinh học Y Dược được đào tạo tại 6 trường với 18 chương trình. Mức điểm cao nhất là 26.51 tại Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 20.49.
Thang 1200 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Tây Nguyên | 745.60 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Tây Nguyên YD | 706.40 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 550.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Văn Lang | 500.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng A | 22.72 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 20.73 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
Thang 450 điểm
Thang 150 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành | 70.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Nguồn |
Thang 100 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách khoa TP.HCM | 66.13 | 100 | Xét tuyển kết hợp | — | Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh. Điểm 2024: 70.91 (UTXT 85.2); điểm 2026: 59.96. Nguồn |
| Thủy lợi | 48.92 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — | TTNV ≤ 1 Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng A | 16.51 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 15.25 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — | Nguồn |
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách khoa Đà Nẵng A | 26.51 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 25.30 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Thủy lợi | 23.72 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV ≤ 1 Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng A | 23.48 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng A | 23.48 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Tây Nguyên | 22.06 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 21.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 21.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Nguồn |
| Tây Nguyên YD | 21.01 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Sư phạm Hà Nội | 19.25 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn |
| Sư phạm Hà Nội | 19.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn |
| Tây Nguyên | 19.06 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Thủy lợi | 18.76 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV ≤ 1 Nguồn |
| Tây Nguyên YD | 18.01 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |