Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin năm 2025

Năm 2025 ngành Công nghệ thông tin được đào tạo tại 14 trường với 51 chương trình. Mức điểm cao nhất là 28.66 tại Đại học Bách khoa Hà Nội, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 22.51.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Tây Nguyên 805.65 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
FPT 653.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CNST 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DLMT 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 781.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 345.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 94.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
FPT 78.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CNST 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DLMT 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội GLOBAL ICT · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 87.59 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội GLOBAL ICT · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 81.82 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội GLOBAL ICT 78.19 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - NHAT · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 75.47 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - NHAT · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 75.17 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - PHAP · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 74.61 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - NHAT 72.81 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - PHAP · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 72.30 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - PHAP 71.83 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Thủy lợi 61.94 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội — TTNV ≤ 2 Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội GLOBAL ICT 28.66 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - NHAT 27.97 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Thủy lợi 27.89 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 2 Nguồn
Bách khoa Hà Nội VIET - PHAP 27.83 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01. Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng B 27.20 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng B 27.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế Quốc dân 25.89 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 25.89 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Bưu chính Viễn thông 25.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=3 Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 25.57 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng 25.57 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.90 30 Xét chứng chỉ quốc tế — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.90 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.90 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.90 30 Xét học bạ THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét chứng chỉ quốc tế — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét học bạ THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Tây Nguyên 23.94 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Bưu chính Viễn thông CLC 23.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV=1 Nguồn
Ngân hàng 23.53 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Bưu chính Viễn thông VNH 23.48 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=7 Nguồn
Thủy lợi 23.23 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 2 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 23.09 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤5 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 23.09 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤5 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét chứng chỉ quốc tế — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét học bạ THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 22.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Bách khoa Đà Nẵng A 22.50 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 2 22.25 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 2 22.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn
Bưu chính Viễn thông UDU 22.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=8 Nguồn
Quy Nhơn 21.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
FPT 21.00 30 Xét học bạ THPT — Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1 Nguồn
Tây Nguyên 20.96 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Sư phạm Hà Nội 20.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Sư phạm Hà Nội 20.60 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
FPT 18.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này. Nguồn
Nguyễn Tất Thành DLMT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CNST 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CNST 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DLMT 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn