| Bách khoa Hà Nội GLOBAL ICT | 28.66 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội VIET - NHAT | 27.97 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Thủy lợi | 27.89 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV ≤ 2
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội VIET - PHAP | 27.83 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01.
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng B | 27.20 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng B | 27.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 25.89 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 25.89 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông | 25.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=3
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng | 25.57 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng | 25.57 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.90 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.90 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.90 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.90 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.30 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.30 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.30 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 24.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 23.94 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông CLC | 23.60 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV=1
Nguồn
|
| Ngân hàng | 23.53 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông VNH | 23.48 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=7
Nguồn
|
| Thủy lợi | 23.23 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV ≤ 2
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 23.09 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤5 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 23.09 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤5 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng A | 22.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Bách khoa Đà Nẵng A | 22.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội 2 | 22.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội 2 | 22.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông UDU | 22.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=8
Nguồn
|
| Quy Nhơn | 21.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| FPT | 21.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 20.96 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 20.60 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 20.60 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| FPT | 18.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành DLMT | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành QT | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành CNST | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành CNST | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành QT | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành DLMT | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|