Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm năm 2025
Năm 2025 ngành Công nghệ thực phẩm được đào tạo tại 6 trường với 12 chương trình. Mức điểm cao nhất là 25.08 tại Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 19.31.
Thang 1600 điểm
Thang 1200 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Tây Nguyên | 668.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 550.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Văn Lang | 500.00 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 20.30 | 1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM | — | Nguồn |
Thang 450 điểm
Thang 150 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tất Thành | 70.00 | 150 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội | — | Nguồn |
Thang 100 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách khoa TP.HCM | 59.21 | 100 | Xét tuyển kết hợp | — | Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh. Điểm 2024: 60.11 (UTXT 83.3); điểm 2026: 58.77. Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 15.00 | 100 | Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội | — | Nguồn |
Thang 30 điểm
| Trường | Điểm chuẩn | Thang | Phương thức | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Bách khoa Đà Nẵng | 25.08 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 21.10 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Nguồn |
| Bách khoa Đà Nẵng | 21.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Quy Nhơn | 20.90 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 20.60 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Công nghiệp Hà Nội | 20.60 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV=1 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT5 Nguồn |
| Tây Nguyên | 19.70 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Nguồn |
| Tây Nguyên | 16.70 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Nguồn |