Điểm chuẩn ngành Kế toán năm 2025

Năm 2025 ngành Kế toán được đào tạo tại 13 trường với 45 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.10 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 22.24.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Tây Nguyên 788.60 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 743.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn
Quy Nhơn ACCA 705.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 22.47 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 18.35 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành QT 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương TC KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 27.82 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương ĐHNNQT KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN THEO ĐỊNH HƯỚNG ACCA 27.51 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội 65.11 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 64.49 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 61.14 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân 27.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 27.10 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Ngoại thương TC KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN 26.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Nguồn
Thủy lợi 26.78 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 4 Nguồn
Thương mại KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 25.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 25.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại KẾ TOÁN CÔNG 24.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại KẾ TOÁN CÔNG 24.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Bách khoa Hà Nội 24.13 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Thương mại TICH HOP CHUNG CHI QUOC TE ICAEW CFAB 24.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.00 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.00 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.00 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 24.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Tây Nguyên 23.44 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 23.40 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 23.40 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 23.40 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 23.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.20 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.20 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.20 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 23.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bưu chính Viễn thông 22.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=6 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 22.47 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Thủy lợi 22.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 4 Nguồn
Bưu chính Viễn thông CLC 21.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV=1 Nguồn
Tây Nguyên 20.44 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Quy Nhơn 20.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Công nghiệp Hà Nội TA 20.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội TA 20.25 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 20.00 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤16 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 20.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤16 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Quy Nhơn ACCA 19.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 18.35 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn