| Kinh tế Quốc dân | 27.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 27.10 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Ngoại thương TC KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN | 26.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Vật lí, Hóa học |
Nguồn
|
| Thủy lợi | 26.78 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV ≤ 4
Nguồn
|
| Thương mại KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP | 25.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP | 25.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại KẾ TOÁN CÔNG | 24.80 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại KẾ TOÁN CÔNG | 24.80 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội | 24.13 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo.
Nguồn
|
| Thương mại TICH HOP CHUNG CHI QUOC TE ICAEW CFAB | 24.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.00 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 | 24.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 23.44 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.40 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.40 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 | 23.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.20 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.20 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.20 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 | 23.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 | 23.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông | 22.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV<=6
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 22.47 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Thủy lợi | 22.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV ≤ 4
Nguồn
|
| Bưu chính Viễn thông CLC | 21.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV=1
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 20.44 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Quy Nhơn | 20.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội TA | 20.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội TA | 20.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤4 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 20.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤16 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 20.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤16 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4
Nguồn
|
| Quy Nhơn ACCA | 19.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN | 18.35 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành QT | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành QT | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|