Điểm chuẩn ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng năm 2025

Năm 2025 ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng được đào tạo tại 11 trường với 30 chương trình. Mức điểm cao nhất là 28.61 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 23.42.

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 845.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Nguyễn Tất Thành QT 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CN 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 364.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 23.49 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 101.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CN 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa TP.HCM 73.05 100 Xét tuyển kết hợp — Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh. Điểm 2024: 74.47 (UTXT 83.3); điểm 2026: 78.04. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN 63.36 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 61.42 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 59.16 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân 28.61 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 28.61 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thương mại 27.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại 27.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 27.70 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 27.70 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 27.70 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 27.70 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Thủy lợi 27.63 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 9 Nguồn
Thương mại LOGISTICS VÀ XUẤT NHẬP KHẨU - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 26.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại LOGISTICS VÀ XUẤT NHẬP KHẨU - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 26.60 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.40 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.40 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.40 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng 25.11 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Bách khoa Hà Nội CT TIEN TIEN 23.71 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Quy Nhơn 23.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 23.49 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Thủy lợi 23.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 9 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 22.76 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 22.76 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤3 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CN 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành CN 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn