| Thủy lợi | 30.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 7
Nguồn
|
| Ngân hàng | 26.97 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Nguồn
|
| Ngân hàng | 26.97 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân |
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 26.75 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 26.75 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Luật Hà Nội | 25.55 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có)
Nguồn
|
| Thủy lợi | 25.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 7
Nguồn
|
| Thương mại | 25.40 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại | 25.40 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | 25.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thương mại LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ | 25.10 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại LUẬT KINH DOANH - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP | 24.70 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.65 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.65 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.65 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.65 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng | 24.47 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
Nguồn
|
| Ngân hàng | 24.47 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Sinh học, Vật lí |
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 22.00 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN | 19.86 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành QT | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 17.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành QT | 17.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|