Điểm chuẩn ngành Luật kinh tế năm 2025

Năm 2025 ngành Luật kinh tế được đào tạo tại 9 trường với 26 chương trình. Mức điểm cao nhất là 30.00 tại Đại học Thủy lợi, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Văn Lang, với trung bình là 23.33.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 356.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 22.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 19.86 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngân hàng 98.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Thủy lợi 30.00 30 Xét tuyển kết hợp — Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 7 Nguồn
Ngân hàng 26.97 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Nguồn
Ngân hàng 26.97 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Nguồn
Kinh tế Quốc dân 26.75 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 26.75 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Luật Hà Nội 25.55 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có) Nguồn
Thủy lợi 25.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Điểm Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12; TTNV ≤ 7 Nguồn
Thương mại 25.40 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại 25.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 25.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 25.10 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại LUẬT KINH DOANH - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 24.70 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.65 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.65 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.65 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.65 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng 24.47 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Nguồn
Ngân hàng 24.47 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Sinh học, Vật lí Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 22.00 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 19.86 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 17.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 17.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn