| Thủy lợi | 27.17 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV ≤ 9
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 26.51 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Kinh tế Quốc dân | 26.51 | 30 | Tuyển thẳng | — | Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển.
Nguồn
|
| Thương mại TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI | 26.10 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — |
Nguồn
|
| Thương mại TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI | 26.10 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 25.07 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 24.52 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Sư phạm Hà Nội | 24.52 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.50 | 30 | Xét chứng chỉ quốc tế | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.50 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Kinh tế TP.HCM (UEH) | 24.50 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE | 24.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo.
Nguồn
|
| Bách khoa Hà Nội CHUYEN NGHIEP QUOC TE | 24.30 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo.
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 23.55 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 23.55 | 30 | Xét học bạ THPT | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 23.55 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật Hà Nội | 23.20 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có)
Nguồn
|
| Quy Nhơn | 23.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Tây Nguyên | 22.60 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Thủy lợi | 22.59 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV ≤ 9
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.25 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Sinh học, Vật lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.25 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Sinh học, Vật lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 22.25 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Sinh học, Vật lí | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM | 21.82 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Ngành áp dụng môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với phương thức xét điểm thi VSAT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 21.35 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | TTNV≤2 · Công bố chung cho: PT2, PT3
Nguồn
|
| Công nghiệp Hà Nội | 21.35 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | TTNV≤2 · Công bố chung cho: PT2, PT3
Nguồn
|
| FPT | 21.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1
Nguồn
|
| Ngân hàng TP.HCM CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT | 20.71 | 30 | Xét tuyển kết hợp | — | (*) Ngành áp dụng môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với phương thức xét điểm thi VSAT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.65 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.65 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.65 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.05 | 30 | Xét tuyển kết hợp | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.05 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| Luật TP.HCM | 20.05 | 30 | Xét học bạ THPT | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử | Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5
Nguồn
|
| FPT | 18.50 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 18.00 | 30 | Xét học bạ THPT | — | (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30.
Nguồn
|
| Nguyễn Tất Thành | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — |
Nguồn
|
| Văn Lang | 15.00 | 30 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT | — | (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30.
Nguồn
|