Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh năm 2025

Năm 2025 ngành Ngôn ngữ Anh được đào tạo tại 15 trường với 40 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.17 tại Đại học Thủy lợi, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 22.37.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Tây Nguyên 852.80 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
FPT 653.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nguồn

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 829.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nguồn
Luật TP.HCM 23.55 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.25 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Sinh học, Vật lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 21.82 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — (*) Ngành áp dụng môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với phương thức xét điểm thi VSAT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Ngân hàng TP.HCM CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT 20.71 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — (*) Ngành áp dụng môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với phương thức xét điểm thi VSAT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 20.65 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.05 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
FPT 78.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương TC TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI 36.29 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Thang điểm 40 Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE 65.81 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CHUYEN NGHIEP QUOC TE 65.81 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CHUYEN NGHIEP QUOC TE · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 65.73 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 65.73 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 61.94 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CHUYEN NGHIEP QUOC TE · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 61.94 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Thủy lợi 59.38 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội — TTNV ≤ 9 Nguồn

Thang 40 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Ngoại thương TC TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI 32.40 40 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Thang điểm 40 Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Thủy lợi 27.17 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 9 Nguồn
Kinh tế Quốc dân 26.51 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 26.51 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thương mại TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI 26.10 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI 26.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Tây Nguyên 25.07 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Sư phạm Hà Nội 24.52 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Sư phạm Hà Nội 24.52 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT1, PT2, PT3 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.50 30 Xét chứng chỉ quốc tế — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.50 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 24.50 30 Xét học bạ THPT — (*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp với năng lực tiếng Anh, tổ hợp xét tuyển có môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30. · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bách khoa Hà Nội KHKT VA CONG NGHE 24.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội CHUYEN NGHIEP QUOC TE 24.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Luật TP.HCM 23.55 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 23.55 30 Xét học bạ THPT Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 23.55 30 Xét tuyển kết hợp Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật Hà Nội 23.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có) Nguồn
Quy Nhơn 23.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Tây Nguyên 22.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thủy lợi 22.59 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 9 Nguồn
Luật TP.HCM 22.25 30 Xét học bạ THPT Toán, Sinh học, Vật lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Sinh học, Vật lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 22.25 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Sinh học, Vật lí Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 21.82 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Ngành áp dụng môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với phương thức xét điểm thi VSAT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 21.35 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤2 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 21.35 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤2 · Công bố chung cho: PT2, PT3 Nguồn
FPT 21.00 30 Xét học bạ THPT — Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT 20.71 30 Xét tuyển kết hợp — (*) Ngành áp dụng môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 đối với phương thức xét điểm thi VSAT và phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT · Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 20.65 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.65 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.65 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.05 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.05 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 20.05 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
FPT 18.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này. Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — (*) Môn thi chính nhân hệ số 2, quy đổi thang điểm 30. Nguồn