Điểm chuẩn ngành Quản trị kinh doanh năm 2025

Năm 2025 ngành Quản trị kinh doanh được đào tạo tại 15 trường với 83 chương trình. Mức điểm cao nhất là 27.50 tại Đại học Kinh tế Quốc dân, thấp nhất là 15.00 tại Đại học Nguyễn Tất Thành, với trung bình là 22.01.

Thang 1200 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Tây Nguyên 805.65 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
FPT 653.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DNCN 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 550.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn
Văn Lang 500.00 1200 Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM — Nguồn

Thang 1600 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Quy Nhơn 788.00 1600 Xét chứng chỉ quốc tế — Nguồn

Thang 450 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Văn Lang 200.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 22.86 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 21.72 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM QUỐC TẾ SONG BẰNG 19.30 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 19.12 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 19.10 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 18.92 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.72 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.52 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.12 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM CỬ NHÂN QUỐC TẾ 18.00 450 Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn

Thang 150 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
FPT 78.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DNCN 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 70.00 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn
Ngoại thương TC QUẢN TRỊ KINH DOANH 27.56 150 Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội — Nguồn

Thang 100 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Bách khoa Hà Nội 65.81 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 65.73 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 61.94 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) · XTTN 1.2 - diện Chứng chỉ quốc tế 55.00 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.2 (thang 100) - diện Chứng chỉ quốc tế. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) · XTTN 1.3 - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn 55.00 100 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn XTTN 1.3 (thang 100) - diện Hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 46.48 100 Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn ĐGTD (thang 100) - Kỳ thi Đánh giá tư duy. Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn

Thang 30 điểm

Trường Điểm chuẩn Thang Phương thức Tổ hợp Ghi chú
Kinh tế Quốc dân PHAN TICH KINH DOANH (BA) 27.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân PHAN TICH KINH DOANH (BA) 27.50 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 27.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân 27.10 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thủy lợi 26.61 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV ≤ 2 Nguồn
Kinh tế Quốc dân KINH DOANH SO (E-BDB) 26.40 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân KINH DOANH SO (E-BDB) 26.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Ngoại thương TC QUẢN TRỊ KINH DOANH 25.90 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Nguồn
Thương mại 25.80 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại 25.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế Quốc dân E-BBA 25.64 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân E-BBA 25.64 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.60 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.60 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 02 25.60 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Thương mại QUẢN TRỊ KINH DOANH - CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN SÂU NGHỀ NGHIỆP QUỐC TẾ - IPOP 25.40 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thương mại KHỞI NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KINH DOANH 25.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Kinh tế Quốc dân QUAN TRI DIEU HANH THONG MINH (E-SOM) 25.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân QUAN TRI DIEU HANH THONG MINH (E-SOM) 25.10 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Thương mại KHỞI NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KINH DOANH 25.10 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Kinh tế Quốc dân KHOI NGHIEP VA PHAT TRIEN KINH DOANH (BBAE) 24.92 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân KHOI NGHIEP VA PHAT TRIEN KINH DOANH (BBAE) 24.92 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bách khoa Hà Nội 24.30 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 01 24.30 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bưu chính Viễn thông LOG 24.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=5 Nguồn
Kinh tế Quốc dân QUAN TRI CHAT LUONG VA DOI MOI (E-MQI) 24.20 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Kinh tế Quốc dân QUAN TRI CHAT LUONG VA DOI MOI (E-MQI) 24.20 30 Tuyển thẳng — Công bố chung cho: Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm TN THPT năm 2025. Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển. Nguồn
Tây Nguyên 23.94 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.60 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.60 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.60 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 04 23.60 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM 22.86 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 22.80 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 22.80 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 22.80 30 Xét học bạ THPT — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Kinh tế TP.HCM (UEH) 03 22.80 30 Xét chứng chỉ quốc tế — Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Bưu chính Viễn thông 22.75 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV<=13 Nguồn
Thương mại TIẾNG PHÁP THƯƠNG MẠI 22.50 30 Xét tuyển kết hợp — Nguồn
Thương mại TIẾNG PHÁP THƯƠNG MẠI 22.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Thủy lợi 22.10 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV ≤ 2 Nguồn
Luật TP.HCM 21.72 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.72 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 21.72 30 Xét học bạ THPT Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Quy Nhơn 21.70 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
FPT 21.00 30 Xét học bạ THPT — Đồng thời yêu cầu đạt Top50 Schoolrank (tra cứu tại schoolrank.fpt.edu.vn); Top55 đối với thí sinh thế hệ 1 Nguồn
Tây Nguyên 20.96 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 20.25 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤14 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 20.25 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤14 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 2 20.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — TTNV≤12 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Công nghiệp Hà Nội 2 20.00 30 Xét tuyển kết hợp — TTNV≤12 · Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM QUỐC TẾ SONG BẰNG 19.30 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Luật TP.HCM 19.12 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 19.12 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 19.12 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Ngân hàng TP.HCM TIẾNG ANH BÁN PHẦN 19.10 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Bách khoa Hà Nội hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 19.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Điểm chuẩn THPT (thang 30). Nhóm tổ hợp cùng mức điểm chuẩn này (độ lệch 0 theo bảng độ lệch điểm công bố kèm thông báo): D01, D04. Tổ hợp nhóm kỹ thuật (A00, A01, A02, B00, D07, D26, D28, D29, K01) cộng thêm +0,5 điểm so với mức này khi xét cùng chương trình đào tạo. Nguồn
Luật TP.HCM 18.92 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.92 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.92 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.72 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.72 30 Xét học bạ THPT Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.72 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Lịch sử, Hóa học Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.52 30 Xét học bạ THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.52 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.52 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Tiếng Anh, Lịch sử Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
FPT 18.50 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Áp dụng cho tất cả ngành đào tạo và cơ sở của trường trên toàn quốc · Riêng thí sinh thế hệ 1 (người đầu tiên trong gia đình gồm phụ huynh/người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột học đại học): ngưỡng điểm 17 (thay vì 18,5) cho cùng phương thức và tổ hợp này. Nguồn
Luật TP.HCM 18.12 30 Xét học bạ THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.12 30 Xét tuyển kết hợp Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Luật TP.HCM 18.12 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Toán, Vật lí, Tiếng Anh Công bố chung cho: PT2, PT3, PT4, PT5 Nguồn
Văn Lang 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Ngân hàng TP.HCM CỬ NHÂN QUỐC TẾ 18.00 30 Xét tuyển kết hợp — Công bố chung cho: Xét tuyển tổng hợp, V-SAT Nguồn
Nguyễn Tất Thành 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DNCN 18.00 30 Xét học bạ THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành DNCN 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Nguyễn Tất Thành QT 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn
Văn Lang 15.00 30 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT — Nguồn